100+ từ khóa tìm kiếm trên Taobao người nhập hàng phải biết

Nguyễn Đình Tú

CEO

Giao diện hệ thống Taobao hiện nay sử dụng 100% tiếng Trung nội địa, đồng thời các công cụ dịch tự động thường xuyên dịch sai lệch ngữ cảnh kỹ thuật thương mại. Tình trạng này khiến người mua dễ chọn sai kích cỡ, nhầm chất liệu hoặc chịu chi phí cao do không thể thương lượng. Làm chủ hệ thống từ khóa tìm kiếm trên Taobao là giải pháp cốt lõi để giải quyết triệt để rào cản này. Mã Tốc Logistics sẽ giúp bạn tối ưu hóa quy trình nhập hàng ngay dưới đây.

Lợi ích khi nắm rõ từ khóa tìm kiếm hàng Taobao:

  • Tìm kiếm chính xác ngách sản phẩm mong muốn mà không bị phân tán bởi các kết quả rác.
  • Chủ động nhắn tin, trao đổi trực tiếp qua ứng dụng Aliwangwang với nhà cung cấp Trung Quốc.
  • Tăng vị thế đàm phán giá sỉ, tự thương lượng chiết khấu sản phẩm và giảm phí vận chuyển nội địa.
  • Đọc hiểu chính xác bảng thông số size, chất liệu cấu thành để hạn chế tối đa rủi ro mua sai hàng.
  • Tự xử lý khiếu nại, yêu cầu đổi trả nhanh chóng khi phát sinh sự cố đơn hàng.
  • Rút ngắn thời gian khảo sát thị trường, tối ưu hóa chi phí nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
Có cực nhiều lợi ích khi hiểu rõ từ khóa tìm hàng Taobao
Có cực nhiều lợi ích khi hiểu rõ từ khóa tìm hàng Taobao

Danh sách chuẩn bị trước khi thực hiện tìm kiếm

Áp dụng công thức phối hợp ghép cụm cố định để tìm chính xác sản phẩm:

[Đối tượng / Phong cách] + [Tên sản phẩm].

Ví dụ thực tế: Để tìm kiếm cụm “Váy nữ phong cách dễ thương”, bạn ghép các từ đơn: 女 (Nữ) + 可爱 (Cute) + 裙子 (Váy) = 女 可爱 裙子.

Quy trình tra cứu cơ bản bắt buộc thực hiện theo 3 bước:

  • Bước 1: Truy cập vào trang chủ hệ thống taobao.com.
  • Bước 2: Sử dụng công cụ dịch để chuyển tên sản phẩm sang tiếng Trung.
  • Bước 3: Sao chép cụm từ vừa dịch, dán trực tiếp vào ô Search Box và gõ Enter.

Tình huống lỗi dịch thuật thường gặp từ công cụ tự động:

  • Lỗi dịch sai mặt hàng điều hòa: Công cụ tự động dịch thành 客厅 (Khách sảnh – nghĩa thực tế là Phòng khách). Sửa đúng: 空调 (Điều hòa).
  • Lỗi dịch sai thiết bị loa: Công cụ tự động dịch thành 说话 (Thuyết thoại – nghĩa thực tế là động từ “Nói chuyện”). Sửa đúng: 音箱 hoặc 喇叭 (Thiết bị phát âm thanh).

Kho nguyên liệu từ khóa tìm hàng trên Taobao theo ngành hàng

Sử dụng trực tiếp danh sách từ khóa tìm hàng trên Taobao được phân loại chi tiết theo từng ngành hàng phổ biến dưới đây để tối ưu hóa việc tìm kiếm:

Ngành Thời trang và Phụ kiện

Phân loại Từ khóa tiếng Trung (Pinyin) Ý nghĩa tiếng Việt tương ứng
Đối tượng & Phong cách 男 (nán) Nam
女 (nǚ) Nữ
孩子 (háizi) Trẻ em
中年 (zhōngnián) Trung niên
老年 (lǎonián) Người già
可爱 (kě’ài) Đồ cute, dễ thương
韩装 (hán zhuāng) Phong cách Hàn Quốc
Quần áo cơ bản 衣服 (yīfú) Quần áo
裤子 (kùzi) Quần
裙子 (qúnzi) Váy
连衣裙 (liányīqún) Váy liền
外套 (wài tào) Áo khoác
短外套 (duǎn wàitào) Áo khoác ngắn
T恤 (T xù) Áo phông/T-shirt
衬衫 (chènshān) Áo sơ mi
男衬衫 (nán chènshān) Sơ mi nam
Quần chuyên dụng & Áo dây 打底裤 (dǎ dǐ kù) Quần tất/Legging
牛仔裤 (niúzǎikù) Quần bò/Jeans
运动裤 (yùndòng kù) Quần thể thao
背心 (bèixīn) Áo ba lỗ
小背心/小吊带 (xiǎo bèixīn/xiǎo diàodài) Áo hai dây
Chất liệu & Trang phục đặc thù 皮衣 (píyī) Áo da
风衣 (fēngyī) Áo gió
毛衣 (máoyī) Áo len
蕾丝衫/雪纺衫 (lěisī shān/xuěfǎng shān) Áo ren/Voan
西装 (xīzhuāng) Đồ vest
中老年服装 Quần áo trung niên
Đồng phục & Lễ phục 职业女裙套装 (zhíyè nǚ qún tàozhuāng) Váy công sở nữ
职业套装/学生校服/工作制服 Thời trang công sở/Đồng phục/Đồ học sinh
休闲套装 (xiūxián tàozhuāng) Bộ đồ thường/Đồ ngủ
婚纱/旗袍/礼服 (hūnshā/qípáo/lǐfú) Váy cưới/Áo dài/Lễ phục
礼服/晚装 Lễ phục/Đồ ngủ dạ hội
中式服装 (zhōngshì fúzhuāng) Trang phục Trung Hoa
Giày dép các loại 鞋子 (xiézi) Giày chung
女鞋 (nǚ xié) Giày nữ
男鞋 (nán xié) Giày nam
童鞋 (tóngxié) Giày trẻ em
婴儿软鞋 (yīng’ér ruǎn xié) Giày mềm trẻ sơ sinh
运动鞋 (yùndòng xié) Giày thể thao
靴子 (xuēzi) Bốt
凉鞋 (liángxié) Dép sandal
拖鞋 (tuōxié) Dép lê
Túi xách & Ví da 包 (bāo) / 包袋 (bāodài) Túi xách
钱包卡套 Ví, loại đựng thẻ
箱包皮具/热销女包/男包 Vali, ví da/Túi xách nữ bán chạy/Túi xách nam
Phụ kiện đi kèm 手表 (shǒubiǎo) Đồng hồ
眼镜 (yǎnjìng) Kính mắt
帽子 (màozi)
袜子 (wàzi) Tất
领带 (lǐngdài) Cà vạt
手套 (shǒutào) Găng tay
腰带/皮带/腰链 (yāodài/pídài/yāo liàn) Thắt lưng/Thắt lưng da/Đai áo
围巾/丝巾/披肩 (wéijīn/sī jīn/pījiān) Khăn quàng cổ/Khăn lụa/Khăn choàng vai
围巾/手套/帽子套件 Bộ mũ khăn găng tay

Ngành Mỹ phẩm và Làm đẹp

Phân mục sản phẩm Từ khóa tiếng Trung (Pinyin) Ý nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chăm sóc da mặt 化妆品 (huàzhuāngpǐn) / 产品 làm đẹp Mỹ phẩm / Sản phẩm làm đẹp
护肤品 (hùfūpǐn) Sản phẩm chăm sóc da
洗面奶 (xǐmiànnǎi) / 洁面乳 Sữa rửa mặt
面膜 (miànmó) Mặt nạ
爽肤水 (shuǎngfūshuǐ) Nước hoa hồng
精华液 (jīnghuáyè) Tinh chất
雪花膏, 美容洁肤膏 Kem dưỡng da / Kem làm sạch
Bảo vệ & Sữa dưỡng 防晒霜 (fángshàishuāng) / UV 防护膏 Kem chống nắng
增湿霜 (zēng shī shuāng) Kem làm ẩm
润肤露(身体) Sữa dưỡng thể
Trang điểm nền & Má 粉底 (fěndǐ) / 粉底液 (fěndǐyè) Kem nền / Kem nền lỏng
粉饼 (fěnbǐng) Phấn phủ
遮瑕霜 (zhēxiá shuāng) Kem che khuyết điểm
腮红 (sāihóng) Phấn má hồng
口红 (kǒuhóng) / 唇膏 (chúngāo) Son môi
润唇膏, 唇彩 Bóng môi / Son dưỡng
Trang điểm mắt & Tiện ích 睫毛膏 (jiémáogāo) Mascara
睫毛刷 (jiémáo shuā) Bấm mi / Chuốt mi
眼影 (yǎnyǐng) Phấn mắt
眼影膏 (yǎnyǐng gāo) Phấn tạo bóng mắt dạng kem
眼线笔 (yǎnxiànbǐ) Chì vẽ mí mắt
眉笔 (méibǐ) Chì vẽ mày
香水 (xiāngshuǐ) Nước hoa
指甲油 (zhǐjiǎyóu) Sơn móng tay
卸妆液 (xièzhuāngyè) Nước tẩy trang

Ngành Đồ gia dụng và Nội thất

Phân loại thiết bị Từ khóa tiếng Trung (Pinyin) Ý nghĩa tiếng Việt tương ứng
Nội thất phòng khách/ngủ 家具 (jiājù) Nội thất
床 (chuáng) Giường
沙发 (shāfā) Ghế Sofa
桌子 (zhuōzi) Bàn
餐桌 (cānzhuō) Bàn ăn
茶桌 (cházhuō) Bàn trà
梳妆台 (shūzhuāngtái) Bàn trang điểm
椅子 (yǐzi) Ghế
柜子 (guìzi) Tủ
衣柜 (yīguì) Tủ quần áo
书架 (shūjià) Tủ sách
Hệ thống đèn & Rèm 灯 (dēng) Đèn nói chung
吊灯 (diàodēng) Đèn treo trần
台灯 (táidēng) Đèn bàn
床灯 (chuáng dēng) Đèn giường
窗帘 (chuānglián) Rèm cửa
Chăn ga & Thiết bị tắm 地毯 (dìtǎn) Thảm
床垫 (chuángdiàn) Nệm
被子 (bèizi) Chăn mền
床单 (chuángdān) Ga giường
四件套 (sì jiàn tào) Bộ chăn ga gối nệm
脸盆 (liǎnpén) Bồn rửa mặt
浴缸 (yùgāng) Bồn tắm
Dụng cụ nhà bếp cơ bản 厨具 / 厨房小工具 (chújù) Dụng cụ nhà bếp
餐具 (cānjù) Bộ đồ ăn
碗、碟、盘 (wǎn, dié, pán) Bát, đĩa, khay
杯子水壶 (bēizi shuǐhú) / 水壶 Cốc, ấm đun nước
Dụng cụ nấu nướng & Cắt gọt 烹饪工具 (pēngrèn gōngjù) Dụng cụ nấu ăn
炒锅 (chǎoguō) Chảo xào
平底锅 (píngdǐguō) Chảo rán
蒸锅 (zhēngguō) Nồi hấp
蒸笼 (zhēnglóng) Lồng hấp, vỉ hấp
砧板、菜板 Thớt gỗ, thớt chặt
水果刀 (shuǐguǒ dāo) Dao gọt hoa quả
蛋糕模 (dàngāo mó) Khuôn làm bánh
厨用笼、架 (chú yòng lóng, jià) Giá, khay đựng nhà bếp
Hàng tiêu dùng & Lưu trữ 日用百货 (rìyòng bǎihuò) Hàng tiêu dùng
灯泡 (dēngpào) Bóng đèn
压缩袋 (yāsuō dài) Túi nén đồ
收纳盒 (shōunà hé) Hộp đựng đồ
收纳箱 (shōunà xiāng) Thùng đựng đồ
家用购物袋 (jiāyòng gòuwù dài) Túi mua đồ gia dụng
开关 (kāiguān) Công tắc điện
插座 (chāzuò) Ổ cắm

Ngành Đồ điện tử và Công nghệ

Thiết bị công nghệ Từ khóa tiếng Trung (Pinyin) Ý nghĩa tiếng Việt tương ứng
Máy tính & Thiết bị ngoại vi 电脑 (diànnǎo) Máy tính
笔记本电脑 / 笔记本 Laptop
显示器 (xiǎnshìqì) Màn hình máy tính
鼠标 (shǔbiāo) Chuột máy tính
键盘 (jiànpán) Bàn phím
内存卡 (nèicún kǎ) Thẻ nhớ
移动硬盘 (yídòng yìngpán) Ổ cứng di động
电池 (diànchí) Pin
Điện thoại & Phụ kiện phụ 手机 (shǒujī) Điện thoại
平板电脑 (píngbǎn diànnǎo) Máy tính bảng
电话 (diànhuà) Điện thoại bàn
手机配件 (shǒujī pèijiàn) Phụ kiện điện thoại
手机套 (shǒujī tào) Ốp lưng
充电器 (chōngdiànqì) Bộ sạc
数据线 / 充电线 Dây cáp/Dây sạc
手机保护膜 Kính cường lực
备用手机充电器 (bèiyòng shǒujī chōngdiànqì) Sạc dự phòng
Thiết bị âm thanh & Giải trí 耳机 (ěrjī) Tai nghe
蓝牙耳机 (lányá ěrjī) Tai nghe Bluetooth
照相机 (zhàoxiàngjī) Máy ảnh
游戏机 (yóuxìjī) Máy chơi game
路由器 (lùyóuqì) Bộ định tuyến
电器 (diànqì) Đồ điện
电视机 (diànshìjī) Tivi
遥控器 (yáokòngqì) Điều khiển từ xa
播放机DVD Đầu đĩa DVD
Điện lạnh & Gia dụng bếp điện 电风扇 (diànfēngshàn) Quạt máy
空调 (kòngtiáo) Điều hòa
洗衣机 (xǐyījī) Máy giặt
烘烤箱 / 烤箱 (kǎoxiāng) Lò nướng
微波炉 (wēibōlú) Lò vi sóng
冰箱 (bīngxiāng) Tủ lạnh
吸尘器 (xīchénqì) Máy hút bụi
拌搅机 / Máy xay sinh tố Máy xay sinh tố
净水器 (jìngshuǐqì) Bình lọc nước
打蛋器 (dǎdànqì) Máy đánh trứng
电火锅 (diànhuǒguō) Nồi lẩu điện
豆浆机 (dòujiāngjī) Máy làm sữa đậu nành
压力锅 (yālīguō) Nồi áp suất

Ngành Thực phẩm và Đồ ăn vặt

Nhóm thực phẩm Từ khóa tiếng Trung (Pinyin) Ý nghĩa tiếng Việt tương ứng
Đồ khô & Thức uống 食品 (shípǐn) Thực phẩm
零食 (língshí) Đồ ăn vặt
饼干 (bǐnggān) Bánh quy
糖果 (tángguǒ) Kẹo
巧克力 (qiǎokèlì) Socola
罐头 (guàntóu) Đồ hộp
饮料 (yǐnliào) Đồ uống
果汁 (guǒzhī) Nước ép
茶 (chá) Trà
咖啡 (kāfēi) Cà phê
牛奶 (niúnǎi) Sữa
酱料 (jiàngliào) Nước sốt
调味品 (tiáowèipǐn) Gia vị
干果 (gānguǒ) Hạt khô
米 (gāo) Gạo
Đặc sản ẩm thực Trung Hoa 北京烤鸭 (Běijīng kǎoyā) Vịt quay Bắc Kinh
水饺 (shuǐjiǎo) Sủi cáo
清蒸大闸蟹 (qīngzhēng dàzháxiè) Cua hấp Thượng Hải
小笼包 (xiǎolóngbāo) Bánh bao hấp
白斩鸡 (báizhǎnjī) Gà hấp
东坡肉 (dōngpōròu) Thịt kho Đông Pha
麻婆豆腐 (mápó dòufu) Đậu phụ ma bà
担担面 (dàndàn miàn) Mì Dandan Tứ Xuyên
Đồ ăn vặt chế biến sẵn 奶茶 (nǎichá) Trà sữa
鸡翅 (jīchì) Cánh gà
鸡脚 (jījiǎo) Chân gà
鸡腿 (jītuǐ) Đùi gà
猪脚 (zhūjiǎo) Chân giò

Bộ từ khóa lọc thuộc tính và kiểm định chất lượng sản phẩm

Để bảo vệ nguồn vốn và tránh tình trạng nhập nhầm hàng nhái, hàng lỗi, bạn hãy áp dụng bộ từ khóa phân loại thuộc tính và kiểm định chất lượng dưới đây.

Tiêu chí kiểm định Từ khóa tiếng Trung (Pinyin) Ý nghĩa tiếng Việt chi tiết
Kiểu dáng Giày/Túi 圆头鞋 (yuántóu xié) Giày mũi tròn
尖头鞋 (jiāntóu xié) Giày mũi nhọn
高跟鞋 (gāogēn xié) Giày cao gót
平底鞋 (píngdǐ xié) Giày đế bằng
露跟女鞋 (lù gēn nǚ xié) Dép quai hậu nữ
细高跟女鞋 (xì gāogēn nǚ xié) Giày nữ cao gót nhọn
雨鞋 (yǔxié) Giày đi mưa
毡鞋 (zhān xié) Giày lót nỉ
手提包 (shǒutíbāo) Túi xách tay
斜挎包 (xiékuàbāo) Túi đeo chéo
Thuộc tính cơ bản 颜色 (yánsè) Màu sắc
红色 (hóngsè) Màu đỏ
蓝色 (lánsè) Màu xanh dương
黑色 (hēisè) Màu đen
白色 (báisè) Màu trắng
尺码 (chǐmǎ) Size/Kích thước
小号 (xiǎohào) Size nhỏ
中号 (zhōnghào) Size vừa
大号 (dàhào) Size lớn
材质 (cáizhì) Chất liệu
棉 (mián) Cotton
皮革 (pígé) Da
羊毛 (yángmáo) Len
金属 (jīnshǔ) Kim loại
塑料 (sùliào) Nhựa
Tình trạng hàng hóa 新品 (xīnpǐn) Hàng mới
全新 (quánxīn) Hoàn toàn mới
旧 (jiù)
二手 (èrshǒu) Hàng đã qua sử dụng
二手良品 (èrshǒu liángpǐn) Hàng cũ còn tốt
未使用 (wèi shǐyòng) Chưa sử dụng
已 sử dụng (yǐ shǐyòng) Đã sử dụng
原装 (yuánzhuāng) / 正品 (zhèngpǐn) / 正版 Hàng chính hãng / Phiên bản chính thức
原厂 (yuánchǎng) Nguyên bản nhà sản xuất
包装完整 (bāozhuāng wánzhěng) Bao bì đầy đủ
仿制 (fǎngzhì) Hàng nhái
假货 (jiǎhuò) Hàng giả
有瑕疵 (yǒu xiácī) Có khuyết điểm, lỗi
Đọc hiểu Review 好评 (hǎopíng) Đánh giá tốt
差评 (chàpíng) Đánh giá xấu
中评 (zhōngpíng) Đánh giá trung bình
喜欢 (xǐhuan) Thích
不满意 (bù mǎnyì) Không hài lòng
质量好 (zhìliàng hǎo) Chất lượng tốt
质量差 (zhìliàng chà) Chất lượng kém
服务好 (fúwù hǎo) Dịch vụ tốt
发货快 (fāhuò kuài) Giao hàng nhanh
包装好 (bāozhuāng hǎo) Bao bì đẹp
包装差 (bāozhuāng chà) Bao bì xấu
实物与描述相符 Hàng đúng như mô tả
不符 (bù fú) Không đúng mô tả
推荐 (tuījiàn) Giới thiệu/Recommend
再次购买 (zàicì gòumǎi) Mua lại

Mẫu câu lệnh giao tiếp, đàm phán giá và xử lý khiếu nại qua ứng dụng Aliwangwang

Khi chat với shop Taobao thông qua ứng dụng Aliwangwang, bạn hãy sao chép chính xác các mẫu câu lệnh thực chiến theo từng tình huống dưới đây.

Hỏi thông tin sản phẩm và vận chuyển nội địa

Câu lệnh tiếng Trung hệ thống Ý nghĩa tiếng Việt và bối cảnh sử dụng
你好 (Nǐhǎo) Xin chào
(qīn) Thân (gọi thân mật)
在吗亲 (zài ma qīn) Shop có đó không?
请问这个有现货吗? / 这个有现货 mang? Sản phẩm này còn hàng sẵn không shop?
多少钱? (Duōshǎo qián?) Mặt hàng này có giá bao nhiêu tiền?
颜色齐全吗? Sản phẩm còn đủ màu không?
产品一共有哪一种颜色? / 有其他颜色吗? Có những màu gì / Có màu khác không?
有其他尺寸吗? / 可以改尺寸吗? Có size khác không / Có thể đổi size không?
可以改颜色吗? Có thể đổi màu không?
这个材质是什么? / 这个是什么材料做的呢? Chất liệu chính xác của sản phẩm này là gì?
这个适合夏天吗? Sản phẩm phù hợp cho mùa hè không?
这个是最新款吗? Đây có phải mẫu mới nhất?
可以提供更多图片吗? / 你们有实片吗? / 给我看 Có thể gửi thêm hình ảnh / Có ảnh thật không / Gửi cho tôi xem.
什么时候发货? / 比如今天下单何时能发货呢? Khi nào gửi hàng / Hôm nay đặt thì bao giờ phát hàng
当天能发货吗? / 多少天能发货呢? Có phát ngay hôm nay không / Sau bao nhiêu ngày thì phát?
这个有多重? Sản phẩm này nặng bao nhiêu?
包装尺寸多少? Kích thước đóng gói bao nhiêu?
我要5个 / 个….我要3个 Tôi muốn mua 5 chiếc / 3 chiếc
可以加购物车吗? Có thể thêm vào giỏ hàng không?
这款还有批发吗? Shop có nhận bán buôn (bán sỉ) không?
你可以给我机器的技术指数吗? Shop gửi thông số kỹ thuật máy nhé.
以后我还来的 Sau này tôi còn ghé qua cửa hàng bạn (tạo mối quan hệ lâu dài).

Mẫu câu mặc cả, ép giá shop Trung Quốc

Câu lệnh tiếng Trung hệ thống Ý nghĩa tiếng Việt và bối cảnh sử dụng
太贵了 (Tài guì le) / 有点贵 (Yǒudiǎn guì) Giá đắt quá / Hơi đắt
这个价格太高了 Mức giá này quá cao rồi shop.
给我优惠吧! Ưu đãi cho tôi nhé!
请报价给我 / 价格怎么样 Báo giá sỉ cho tôi / Giá thế nào.
可以便宜一点吗? / 这能卖便宜一点吗? / 能便宜一点给我吗? Có thể giảm giá / bán rẻ hơn một chút cho tôi không?
给我降价吧 / 给我打个折吧 Giảm giá trực tiếp / Chiết khấu cho tôi nhé.
如果买两个可以打折吗? / Rúguǒ yīcì mǎi shí gè ne? Nếu mua 2 cái có được giảm không / Nếu mua 10 cái cùng lúc thì sao?
我多买些能打折吗? / 可以批量购买吗? Tôi mua nhiều / mua sỉ số lượng lớn có được chiết khấu không?
价格可以再商量吗? / 价格可以再优惠吗? Mức giá này có thể thương lượng / ưu đãi thêm không?
你能给我最优价格吗? / 最低你能出 what 价? Bạn có thể cho tôi giá tốt nhất / giá thấp nhất là bao nhiêu?
你就让点儿价吧 Bạn giảm hơn ít nữa đi
可以送小礼物吗? Có thể tặng kèm quà nhỏ không?
我想再考虑一下 Tôi muốn suy nghĩ thêm
我可以用优惠券吗? Tôi có thể dùng coupon/mã giảm giá không?
我是老顾客,可以再便宜吗? Tôi là khách quen của xưởng, có thể giảm thêm không?
这样东西我在别的地方可以买到更便宜的 Mặt hàng này tôi thấy chỗ khác bán rẻ hơn nhiều.
如果价格不更优惠些,我是不会买的 Nếu giá không ưu đãi hơn, tôi sẽ không mua đâu
广州运费多少钱? Phí ship về Quảng Châu bao nhiêu?

Mẫu câu về cách thức thanh toán và vận chuyển

Câu lệnh tiếng Trung hệ thống Ý nghĩa tiếng Việt và bối cảnh sử dụng
支付方式有哪些? Có những phương thức thanh toán nào?
可以使用支付宝吗? Có dùng được Alipay không?
可以货到付款吗? Có thể thanh toán khi nhận hàng (COD) không?
运费多少? Phí vận chuyển bao nhiêu?
可以快递吗? / 给我发快递吧 Gửi bằng chuyển phát nhanh
给我发物流吧 Gửi bằng đường vận tải chậm/Logistics.
可以包邮吗? / 这个包邮吗? Có miễn phí vận chuyển không?
物流单号是多少? Mã vận đơn nội địa là gì vậy shop?
可以修改收货地址吗? Có thể đổi địa chỉ nhận hàng không?
到货需要多久? Bao lâu thì hàng tới nơi?
可以分期付款吗? Có thể trả góp không?
有发票吗? Có hóa đơn không?
可以送到海外吗? Có thể ship ra nước ngoài không?
我可以取消订单吗? Tôi có thể hủy đơn hàng không?
订单已经付款了吗? / 我立即付款 Đơn đã thanh toán chưa / Tôi thanh toán ngay.
现在付款,什么时候可以发貨 Nếu bây giờ tôi hoàn tất thanh toán thì bao giờ shop phát hàng?

Mẫu khiếu nại, đòi đổi trả khi hàng phát sinh lỗi

Câu lệnh tiếng Trung hệ thống Ý nghĩa tiếng Việt và bối cảnh sử dụng
商品有问题 / 产品坏了 Sản phẩm có vấn đề / bị lỗi rồi
我不满意 Tôi hoàn toàn không hài lòng.
我想退货 / 我要退货 Tôi muốn trả lại hàng
我想换货 Tôi muốn đổi sang sản phẩm mới.
发错货了 Shop gửi nhầm hàng rồi
订单号* 发错颜色/尺码** Đơn hàng số *** bị sai màu/sai kích cỡ.
缺少配件 Kiện hàng bị thiếu phụ kiện
商品破损 / 已收到破损商品 Hàng bị hỏng, nứt vỡ khi nhận.
可以退款吗? Shop có thể hoàn tiền không?
投诉 (Tóusù) Khiếu nại hệ thống
处理订单问题 Giải quyết vấn đề đơn hàng.
退货流程是什么? / 换货流程是什么? / 退换货如何规定 Quy trình trả hàng / Đổi hàng / Quy định đổi trả của shop như thế nào?
联系客服 Liên hệ chăm sóc khách hàng
…需要补发吗? Có cần gửi bổ sung/gửi bù không?
我还没收到货呢亲 Tôi chưa nhận được hàng.

Ngoài từ khóa, việc nắm giữ các kinh nghiệm nhập hàng trên Taobao cũng quan trọng không kém để giúp bạn nhập được hàng với mức giá tốt nhất.

Giải pháp nhập hàng tận gốc không cần biết tiếng Trung qua Mã Tốc Logistics

Bảng so sánh phương thức nhập hàng thực tế:

Tiêu chí so sánh Tự mua hàng bằng từ khóa cá nhân Sử dụng dịch vụ Mã Tốc Logistics
Rào cản ngôn ngữ Phải dịch từng từ, dễ sai sót thuộc tính Hệ thống đặt hàng bằng tiếng Việt 100%
Thanh toán Alipay Bắt buộc xác thực hộ chiếu, giới hạn hạn mức Thanh toán hộ an toàn, xử lý trong vài phút
Địa chỉ nhận hàng Phải tự thuê kho nội địa Trung Quốc nhận hàng Hệ thống kho bãi chính chủ, tối ưu tuyến đường
Thủ tục hải quan Tự chịu rủi ro giữ hàng, tắc biên, hủy đơn Cam kết bảo vệ vốn, thông quan chính ngạch

Mặc dù việc sử dụng bảng từ khóa tìm kiếm trên Taobao giúp ích lớn cho việc tìm nguồn hàng giá gốc, nhưng thực tế bạn vẫn phải đối mặt với yêu cầu bảo mật tài khoản Alipay phức tạp và quy trình thông quan biên mậu gắt gao.

Mã Tốc Logistics mang đến giải pháp mua hộ hàng Taobao toàn diện để loại bỏ hoàn toàn các khó khăn trên:

  • Xóa bỏ rào cản tiếng Trung: Đội ngũ chuyên viên của Mã Tốc hỗ trợ dịch thuật và trực tiếp đàm phán giá sỉ sâu với các chủ shop Trung Quốc.
  • Thanh toán hộ siêu tốc: Không lo khóa tài khoản Alipay, xử lý nạp/đổi tệ minh bạch trong thời gian ngắn.
  • Hệ thống vận chuyển Trung – Việt tối ưu: Hàng hóa vận chuyển qua các tuyến TMĐT chính ngạch an toàn, kiểm soát lộ trình thời gian thực 24/7.

Các câu hỏi thường gặp về từ khóa Taobao

Bạn hãy áp dụng triệt để công thức phối hợp ghép cụm: [Đối tượng / Phong cách] + [Tên sản phẩm] để thu hẹp phạm vi tìm kiếm. Tránh nhập các câu dài phức tạp; thay vào đó, hãy tách biệt rõ ràng các danh từ đơn lẻ bằng tiếng Trung giúp thuật toán Taobao quét dữ liệu và hiển thị đúng gian hàng bạn cần.

Hệ thống Google dịch tự động phân tích nghĩa theo từ điển phổ thông thay vì cập nhật theo văn phong thương mại điện tử chuyên ngành của Trung Quốc. Điều này dẫn đến tình trạng sai lệch hoàn toàn về mặt thuật ngữ kỹ thuật, khiến công cụ tìm kiếm trả về các kết quả không liên quan đến sản phẩm cần mua.

Hệ thống chat Aliwangwang của Taobao chỉ chấp nhận ngôn ngữ tiếng Trung nội địa. Nếu bạn không thể tự đàm phán, giải pháp tốt nhất là ủy thác qua dịch vụ mua hộ của Mã Tốc Logistics để đội ngũ chuyên viên bản địa đại diện ép giá sỉ và giảm tối đa chi phí vận chuyển.

Sở hữu trọn bộ từ khóa tìm kiếm trên Taobao giúp bạn chủ động kiểm soát chất lượng và giá thành sản phẩm ngay từ bước tìm kiếm đầu tiên. Để tối ưu hóa chi phí nhập hàng và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dòng vốn của mình, hãy liên hệ ngay với Mã Tốc Logistics để được tư vấn lộ trình vận chuyển chính ngạch tiết kiệm nhất.

Liên hệ

Mã Tốc Logistics

Hotline

    Lưu ý: Đôi lúc do vấn đề mạng nên tốc độ gửi thông tin sẽ bị chậm. Bạn nên đợi cho đến khi có thông báo thành công để thông tin được gửi đầy đủ.
    share Created with Sketch Beta. Chia sẻ

    2